TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碔

wǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: vũ

碔 nghĩa là đá quý kém.

Nghĩa của 碔

wǔ

VŨ
  1. Đá quý kém
  2. Một loại ngọc

Câu hỏi thường gặp

碔 nghĩa là gì?

碔 (wǔ) nghĩa là đá quý kém.

碔 đọc thế nào?

碔 đọc là wǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 碔 là gì?

Âm Hán Việt của 碔 là "vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.