TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碗

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
wǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㼝, 椀, 盌

Âm Hán Việt OẢN
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: oản Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 个 (gè)

碗 nghĩa là bát, chén.

Nghĩa của 碗

wǎn

OẢN
  1. Bát
  2. Chén

wǎn

OẢNphồn thể 㼝
  1. Biến thể của 碗 (wǎn)

wǎn

OẢNphồn thể 椀
  1. Biến thể của 碗 (wǎn)

wǎn

OẢNphồn thể 盌
  1. Biến thể của 碗 (wǎn)

Từ ghép có 碗

Câu ví dụ với 碗

  • 这碗汤𰈇起来味道很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971959
  • 这碗汤的味道𰈇起来很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

碗 nghĩa là gì?

碗 (wǎn) nghĩa là bát, chén.

碗 đọc thế nào?

碗 đọc là wǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 碗 là gì?

Âm Hán Việt của 碗 là "oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.