碗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 㼝, 椀, 盌
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: oản Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 个 (gè)
碗 nghĩa là bát, chén.
Nghĩa của 碗
wǎn
OẢN- Bát
- Chén
wǎn
OẢNphồn thể 㼝- Biến thể của 碗 (wǎn)
wǎn
OẢNphồn thể 椀- Biến thể của 碗 (wǎn)
wǎn
OẢNphồn thể 盌- Biến thể của 碗 (wǎn)
Từ ghép có 碗
Câu ví dụ với 碗
- 这碗汤𰈇起来味道很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971959
- 这碗汤的味道𰈇起来很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972165
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
碗 nghĩa là gì?
碗 (wǎn) nghĩa là bát, chén.
碗 đọc thế nào?
碗 đọc là wǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 碗 là gì?
Âm Hán Việt của 碗 là "oản".