Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: điển, tuy, điền
碘 nghĩa là iốt, hoá học iot.
Nghĩa của 碘
diǎn
ĐIỂN
Iốt (hóa học)
Hoá học Iot
Câu hỏi thường gặp
碘 nghĩa là gì?
碘 (diǎn) nghĩa là iốt, hoá học iot.
碘 đọc thế nào?
碘 đọc là diǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 碘 là gì?
Âm Hán Việt của 碘 là "điển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.