TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碗筷

wǎnkuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OẢN KHOÁI

碗筷 nghĩa là bát đũa, dụng cụ ăn uống.

Nghĩa của 碗筷

wǎnkuài

OẢN KHOÁIDanh từ
  1. Bát đũa
  2. Dụng cụ ăn uống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碗筷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

碗筷 nghĩa là gì?

碗筷 (wǎnkuài) nghĩa là bát đũa, dụng cụ ăn uống.

碗筷 đọc thế nào?

碗筷 đọc là wǎnkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 碗筷 là gì?

Âm Hán Việt của 碗筷 là "oản khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.