TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碘化银

diǎnhuàyín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碘化銀

碘化银 nghĩa là bạc iodua.

Nghĩa của 碘化银

diǎnhuàyín

Danh từphồn thể 碘化銀
  1. Bạc iodua

Câu hỏi thường gặp

碘化银 nghĩa là gì?

碘化银 (diǎnhuàyín) nghĩa là bạc iodua.

碘化银 đọc thế nào?

碘化银 đọc là diǎnhuàyín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.