TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碟仙

diéxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆP TIÊN

碟仙 nghĩa là Một hình thức bói toán giống như bàn cầu cơ, trong đó người tham gia dùng ngón trỏ để đẩy một đĩa nhỏ trên tờ giấy có ghi nhiều chữ Hán.

Nghĩa của 碟仙

diéxiān

ĐIỆP TIÊN
  1. Một hình thức bói toán giống như bàn cầu cơ, trong đó người tham gia dùng ngón trỏ để đẩy một đĩa nhỏ trên tờ giấy có ghi nhiều chữ Hán

Câu hỏi thường gặp

碟仙 nghĩa là gì?

碟仙 (diéxiān) nghĩa là Một hình thức bói toán giống như bàn cầu cơ, trong đó người tham gia dùng ngón trỏ để đẩy một đĩa nhỏ trên tờ giấy có ghi nhiều chữ Hán.

碟仙 đọc thế nào?

碟仙 đọc là diéxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 碟仙 là gì?

Âm Hán Việt của 碟仙 là "điệp tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.