TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碥

biǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: biến, biển

碥 nghĩa là Đá nguy hiểm nhô ra trên ghềnh nước xiết.

Nghĩa của 碥

biǎn

  1. Đá nguy hiểm nhô ra trên ghềnh nước xiết

Câu hỏi thường gặp

碥 nghĩa là gì?

碥 (biǎn) nghĩa là Đá nguy hiểm nhô ra trên ghềnh nước xiết.

碥 đọc thế nào?

碥 đọc là biǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.