TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碧瓦

bìwǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍCH NGÕA

碧瓦 nghĩa là ngói, xanh lục.

Nghĩa của 碧瓦

bìwǎ

BÍCH NGÕA
  1. Ngói
  2. Xanh lục

Câu hỏi thường gặp

碧瓦 nghĩa là gì?

碧瓦 (bìwǎ) nghĩa là ngói, xanh lục.

碧瓦 đọc thế nào?

碧瓦 đọc là bìwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 碧瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 碧瓦 là "bích ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.