TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碧空

bìkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍCH KHÔNG

碧空 nghĩa là bầu trời xanh.

Nghĩa của 碧空

bìkōng

BÍCH KHÔNGDanh từ
  1. Bầu trời xanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碧空

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

碧空 nghĩa là gì?

碧空 (bìkōng) nghĩa là bầu trời xanh.

碧空 đọc thế nào?

碧空 đọc là bìkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 碧空 là gì?

Âm Hán Việt của 碧空 là "bích không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.