TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青天

qīngtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH THIÊN

青天 nghĩa là trời quang, trời xanh.

Nghĩa của 青天

qīngtiān

THANH THIÊNDanh từ, Tên riêng
  1. Trời quang
  2. Trời xanh
  3. Quan liêm chính và chính trực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 青天

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 青天

  • 青天白日 — Giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa
  • 碧海青天 — Biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu
  • 青天霹雳 — Nghĩa đen sét đánh giữa trời quang

Câu hỏi thường gặp

青天 nghĩa là gì?

青天 (qīngtiān) nghĩa là trời quang, trời xanh.

青天 đọc thế nào?

青天 đọc là qīngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 青天 là gì?

Âm Hán Việt của 青天 là "thanh thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.