TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碰击

pèngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碰擊

Âm Hán Việt BÍNH KÍCH

碰击 nghĩa là va đập vào, đập vào nhau.

Nghĩa của 碰击

pèngjī

BÍNH KÍCHphồn thể 碰擊
  1. Va đập vào
  2. Đập vào nhau
  3. Kêu lạch cạch

Câu hỏi thường gặp

碰击 nghĩa là gì?

碰击 (pèngjī) nghĩa là va đập vào, đập vào nhau.

碰击 đọc thế nào?

碰击 đọc là pèngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 碰击 là gì?

Âm Hán Việt của 碰击 là "bính kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.