TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碰到

pèngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH ĐÁO

碰到 nghĩa là tình cờ gặp, phải đối mặt.

Nghĩa của 碰到

pèngdào

BÍNH ĐÁOĐộng từ
  1. Tình cờ gặp
  2. Phải đối mặt
  3. Gặp
  4. Phải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碰到

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

碰到 nghĩa là gì?

碰到 (pèngdào) nghĩa là tình cờ gặp, phải đối mặt.

碰到 đọc thế nào?

碰到 đọc là pèngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 碰到 là gì?

Âm Hán Việt của 碰到 là "bính đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.