TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碰头

pèngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碰頭

Âm Hán Việt BÍNH ĐẦU

碰头 nghĩa là gặp, tổ chức cuộc họp.

Nghĩa của 碰头

pèngtóu

BÍNH ĐẦUĐộng từphồn thể 碰頭
  1. Gặp
  2. Tổ chức cuộc họp

Câu hỏi thường gặp

碰头 nghĩa là gì?

碰头 (pèngtóu) nghĩa là gặp, tổ chức cuộc họp.

碰头 đọc thế nào?

碰头 đọc là pèngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 碰头 là gì?

Âm Hán Việt của 碰头 là "bính đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.