TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碰壁

pèngbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH BÍCH

碰壁 nghĩa là đâm vào tường, gặp trở ngại lớn, gặp trục trặc.

Nghĩa của 碰壁

pèngbì

BÍNH BÍCHĐộng từ
  1. Đâm vào tường
  2. nghĩa bóng Gặp trở ngại lớn; gặp trục trặc; bị từ chối phũ phàng

Câu hỏi thường gặp

碰壁 nghĩa là gì?

碰壁 (pèngbì) nghĩa là đâm vào tường, gặp trở ngại lớn, gặp trục trặc.

碰壁 đọc thế nào?

碰壁 đọc là pèngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 碰壁 là gì?

Âm Hán Việt của 碰壁 là "bính bích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.