TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碰损

pèngsǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碰損

Âm Hán Việt BÍNH TỔN

碰损 nghĩa là dập nát.

Nghĩa của 碰损

pèngsǔn

BÍNH TỔNphồn thể 碰損
  1. Dập nát (hư hỏng trái cây mềm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

碰损 nghĩa là gì?

碰损 (pèngsǔn) nghĩa là dập nát.

碰损 đọc thế nào?

碰损 đọc là pèngsǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 碰损 là gì?

Âm Hán Việt của 碰损 là "bính tổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.