TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碰撞

pèngzhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH CHÀNG

碰撞 nghĩa là va chạm, sự va chạm.

Nghĩa của 碰撞

pèngzhuàng

BÍNH CHÀNGĐộng từ
  1. Va chạm
  2. Sự va chạm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碰撞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

碰撞 nghĩa là gì?

碰撞 (pèngzhuàng) nghĩa là va chạm, sự va chạm.

碰撞 đọc thế nào?

碰撞 đọc là pèngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 碰撞 là gì?

Âm Hán Việt của 碰撞 là "bính chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.