TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碰瓷

pèngcí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH TỪ

碰瓷 nghĩa là Lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường (biến thể bao gồm đặt đồ sứ "đắt tiền" ở nơi dễ bị người qua lại làm đổ, và bước vào đường của xe đang chạy chậm).

Nghĩa của 碰瓷

pèngcí

BÍNH TỪĐộng từ
  1. khẩu ngữ Lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường (biến thể bao gồm đặt đồ sứ "đắt tiền" ở nơi dễ bị người qua lại làm đổ, và bước vào đường của xe đang chạy chậm)

Câu hỏi thường gặp

碰瓷 nghĩa là gì?

碰瓷 (pèngcí) nghĩa là Lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường (biến thể bao gồm đặt đồ sứ "đắt tiền" ở nơi dễ bị người qua lại làm đổ, và bước vào đường của xe đang chạy chậm).

碰瓷 đọc thế nào?

碰瓷 đọc là pèngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 碰瓷 là gì?

Âm Hán Việt của 碰瓷 là "bính từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.