TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碳排放

tànpáifàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁN BÀI PHÓNG

碳排放 nghĩa là phát thải carbon, phát thải carbon dioxide.

Nghĩa của 碳排放

tànpáifàng

THÁN BÀI PHÓNGDanh từ
  1. Phát thải carbon; phát thải carbon dioxide

Câu hỏi thường gặp

碳排放 nghĩa là gì?

碳排放 (tànpáifàng) nghĩa là phát thải carbon, phát thải carbon dioxide.

碳排放 đọc thế nào?

碳排放 đọc là tànpáifàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 碳排放 là gì?

Âm Hán Việt của 碳排放 là "thán bài phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.