TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碳水化合物

tànshuǐhuàhéwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁN THỦY HÓA HỢP VẬT

碳水化合物 nghĩa là Carbohydrate.

Nghĩa của 碳水化合物

tànshuǐhuàhéwù

THÁN THỦY HÓA HỢP VẬTDanh từ
  1. Carbohydrate

Câu hỏi thường gặp

碳水化合物 nghĩa là gì?

碳水化合物 (tànshuǐhuàhéwù) nghĩa là Carbohydrate.

碳水化合物 đọc thế nào?

碳水化合物 đọc là tànshuǐhuàhéwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 碳水化合物 là gì?

Âm Hán Việt của 碳水化合物 là "thán thủy hóa hợp vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.