TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碳粉

tànfěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁN PHẤN

碳粉 nghĩa là mực in.

Nghĩa của 碳粉

tànfěn

THÁN PHẤNDanh từ
  1. Mực in (in laser)

Câu hỏi thường gặp

碳粉 nghĩa là gì?

碳粉 (tànfěn) nghĩa là mực in.

碳粉 đọc thế nào?

碳粉 đọc là tànfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 碳粉 là gì?

Âm Hán Việt của 碳粉 là "thán phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.