碳酸盐 (tànsuānyán) nghĩa là muối cacbonat, cacbonat.
碳酸盐 đọc thế nào?
碳酸盐 đọc là tànsuānyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 碳酸盐 là gì?
Âm Hán Việt của 碳酸盐 là "thán toan diêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.