碾压 nghĩa là Nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn).
Nghĩa của 碾压
niǎnyā
NIỄN ÁPĐộng từphồn thể 碾壓
Nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn)
Cán qua (bằng xe)
bóng Đè bẹp; áp đảo hoàn toàn; vượt trội hơn nhiều
Câu hỏi thường gặp
碾压 nghĩa là gì?
碾压 (niǎnyā) nghĩa là Nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn).
碾压 đọc thế nào?
碾压 đọc là niǎnyā (pinyin).
Âm Hán Việt của 碾压 là gì?
Âm Hán Việt của 碾压 là "niễn áp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.