TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碾

niǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỄN
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: niễn

碾 nghĩa là trục nghiền, cối xay.

Nghĩa của 碾

niǎn

NIỄN
  1. Trục nghiền
  2. Cối xay
  3. Nghiền
  4. Đè nát
  5. Xay xát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碾

Đồng nghĩa

Từ ghép có 碾

Câu hỏi thường gặp

碾 nghĩa là gì?

碾 (niǎn) nghĩa là trục nghiền, cối xay.

碾 đọc thế nào?

碾 đọc là niǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 碾 là gì?

Âm Hán Việt của 碾 là "niễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.