磁卡
giọng máy của trình duyệt
磁卡 nghĩa là thẻ từ, thẻ ic.
Nghĩa của 磁卡
cíkǎ
Danh từ- Thẻ từ
- Thẻ IC (điện thoại)
Câu hỏi thường gặp
磁卡 nghĩa là gì?
磁卡 (cíkǎ) nghĩa là thẻ từ, thẻ ic.
磁卡 đọc thế nào?
磁卡 đọc là cíkǎ (pinyin).
磁卡 nghĩa là thẻ từ, thẻ ic.
磁卡 (cíkǎ) nghĩa là thẻ từ, thẻ ic.
磁卡 đọc là cíkǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.