ví dụ Hấp dẫn như nam châm (đối với đầu tư, khách du lịch, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
磁吸 nghĩa là gì?
磁吸 (cíxī) nghĩa là hút vật kim loại.
磁吸 đọc thế nào?
磁吸 đọc là cíxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 磁吸 là gì?
Âm Hán Việt của 磁吸 là "từ hấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.