磔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trách, trích, trạch, cạch, kiệt
磔 nghĩa là Thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大 (dà)), nay gọi là 捺 (nà).
Nghĩa của 磔
zhé
- Thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大 (dà)), nay gọi là 捺 (nà)
- Âm thanh chim kêu (tượng thanh)
- văn học Phân thây (hình phạt)
- Mở ra
Câu hỏi thường gặp
磔 nghĩa là gì?
磔 (zhé) nghĩa là Thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大 (dà)), nay gọi là 捺 (nà).
磔 đọc thế nào?
磔 đọc là zhé (pinyin).