TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磔

zhé giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trách, trích, trạch, cạch, kiệt

磔 nghĩa là Thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大 (dà)), nay gọi là 捺 (nà).

Nghĩa của 磔

zhé

  1. Thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大 (dà)), nay gọi là 捺 (nà)
  2. Âm thanh chim kêu (tượng thanh)
  3. văn học Phân thây (hình phạt)
  4. Mở ra

Câu hỏi thường gặp

磔 nghĩa là gì?

磔 (zhé) nghĩa là Thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大 (dà)), nay gọi là 捺 (nà).

磔 đọc thế nào?

磔 đọc là zhé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.