TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磕碰

kēpèng giọng máy của trình duyệt

磕碰 nghĩa là va chạm, đụng phải.

Nghĩa của 磕碰

kēpèng

Động từ
  1. Va chạm
  2. Đụng phải
  3. Có mâu thuẫn
  4. Xung đột

Câu hỏi thường gặp

磕碰 nghĩa là gì?

磕碰 (kēpèng) nghĩa là va chạm, đụng phải.

磕碰 đọc thế nào?

磕碰 đọc là kēpèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.