Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: ngại, khám
磡 nghĩa là Vách đá biển nguy hiểm.
Nghĩa của 磡
kàn
NGẠI
Vách đá biển nguy hiểm
Vách đá (nhô ra biển)
Câu hỏi thường gặp
磡 nghĩa là gì?
磡 (kàn) nghĩa là Vách đá biển nguy hiểm.
磡 đọc thế nào?
磡 đọc là kàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 磡 là gì?
Âm Hán Việt của 磡 là "ngại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.