TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿸麻石 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma, má

磨 nghĩa là cọ, xay.

Nghĩa của 磨

mó

MA
  1. Cọ
  2. Xay
  3. Đánh bóng
  4. Mài mòn
  5. Mài giũa
  6. Mòn đi
  7. Phí thời gian
  8. Làm phiền
  9. Khăng khăng

mò

  1. Đá mài
  2. Mài
  3. Quay tròn

Từ ghép có 磨

Thành ngữ có 磨

Câu ví dụ với 磨

  • 他买了一把特别大的屠刀,拿出来不停地磨呀抢呀。 Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.Tatoeba #3537819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

磨 nghĩa là gì?

磨 (mó, mò) nghĩa là cọ, xay.

磨 đọc thế nào?

磨 đọc là mó (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨 là gì?

Âm Hán Việt của 磨 là "ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.