TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨合

móhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA HỢP

磨合 nghĩa là mài giũa, làm cho ăn khớp.

Nghĩa của 磨合

móhé

MA HỢPĐộng từ
  1. Mài giũa
  2. Làm cho ăn khớp

Câu hỏi thường gặp

磨合 nghĩa là gì?

磨合 (móhé) nghĩa là mài giũa, làm cho ăn khớp.

磨合 đọc thế nào?

磨合 đọc là móhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨合 là gì?

Âm Hán Việt của 磨合 là "ma hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.