TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨刀霍霍

módāohuòhuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA ĐAO HOẮC HOẮC

磨刀霍霍 nghĩa là nghĩa đen mài gươm.

Nghĩa của 磨刀霍霍

módāohuòhuò

MA ĐAO HOẮC HOẮC
  1. thành ngữ Nghĩa đen mài gươm
  2. Nghĩa bóng chuẩn bị tấn công; chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến

Câu hỏi thường gặp

磨刀霍霍 nghĩa là gì?

磨刀霍霍 (módāohuòhuò) nghĩa là nghĩa đen mài gươm.

磨刀霍霍 đọc thế nào?

磨刀霍霍 đọc là módāohuòhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨刀霍霍 là gì?

Âm Hán Việt của 磨刀霍霍 là "ma đao hoắc hoắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.