磨得开 nghĩa là thoải mái, bị thuyết phục, nghe theo.
Nghĩa của 磨得开
mòdekāi
phồn thể 磨得開
Không cảm thấy xấu hổ; thoải mái
phương ngữ Bị thuyết phục; nghe theo
Câu hỏi thường gặp
磨得开 nghĩa là gì?
磨得开 (mòdekāi) nghĩa là thoải mái, bị thuyết phục, nghe theo.
磨得开 đọc thế nào?
磨得开 đọc là mòdekāi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.