TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨得开

mòdekāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磨得開

磨得开 nghĩa là thoải mái, bị thuyết phục, nghe theo.

Nghĩa của 磨得开

mòdekāi

phồn thể 磨得開
  1. Không cảm thấy xấu hổ; thoải mái
  2. phương ngữ Bị thuyết phục; nghe theo

Câu hỏi thường gặp

磨得开 nghĩa là gì?

磨得开 (mòdekāi) nghĩa là thoải mái, bị thuyết phục, nghe theo.

磨得开 đọc thế nào?

磨得开 đọc là mòdekāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.