TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨损率

mósǔnlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磨損率

Âm Hán Việt MA TỔN SUẤT

磨损率 nghĩa là tỷ lệ mài mòn.

Nghĩa của 磨损率

mósǔnlǜ

MA TỔN SUẤTphồn thể 磨損率
  1. Tỷ lệ mài mòn

Câu hỏi thường gặp

磨损率 nghĩa là gì?

磨损率 (mósǔnlǜ) nghĩa là tỷ lệ mài mòn.

磨损率 đọc thế nào?

磨损率 đọc là mósǔnlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨损率 là gì?

Âm Hán Việt của 磨损率 là "ma tổn suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.