TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨砂

móshā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA SA

磨砂 nghĩa là Chà xát bằng chất mài.

Nghĩa của 磨砂

móshā

MA SA
  1. Chà xát bằng chất mài
  2. Mài nhám
  3. Được làm mờ (ví dụ: kính)

Câu hỏi thường gặp

磨砂 nghĩa là gì?

磨砂 (móshā) nghĩa là Chà xát bằng chất mài.

磨砂 đọc thế nào?

磨砂 đọc là móshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨砂 là gì?

Âm Hán Việt của 磨砂 là "ma sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.