TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨砺

mólì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磨礪

Âm Hán Việt MA LỆ

磨砺 nghĩa là Mài giũa trên đá mài.

Nghĩa của 磨砺

mólì

MA LỆĐộng từphồn thể 磨礪
  1. Mài giũa trên đá mài
  2. Cải thiện bản thân qua thực hành

Câu hỏi thường gặp

磨砺 nghĩa là gì?

磨砺 (mólì) nghĩa là Mài giũa trên đá mài.

磨砺 đọc thế nào?

磨砺 đọc là mólì (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨砺 là gì?

Âm Hán Việt của 磨砺 là "ma lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.