TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨练

móliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磨練

Âm Hán Việt MA LUYỆN

磨练 nghĩa là rèn luyện bản thân, luyện cho cứng rắn.

Nghĩa của 磨练

móliàn

MA LUYỆNphồn thể 磨練
  1. Rèn luyện bản thân
  2. Luyện cho cứng rắn
  3. Tự kỷ luật
  4. Nhẫn nại

Câu hỏi thường gặp

磨练 nghĩa là gì?

磨练 (móliàn) nghĩa là rèn luyện bản thân, luyện cho cứng rắn.

磨练 đọc thế nào?

磨练 đọc là móliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨练 là gì?

Âm Hán Việt của 磨练 là "ma luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.