TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨豆腐

mòdòufu giọng máy của trình duyệt

磨豆腐 nghĩa là cằn nhằn.

Nghĩa của 磨豆腐

mòdòufu

Động từ
  1. Cằn nhằn
  2. Nói liên tục không ngừng

Câu hỏi thường gặp

磨豆腐 nghĩa là gì?

磨豆腐 (mòdòufu) nghĩa là cằn nhằn.

磨豆腐 đọc thế nào?

磨豆腐 đọc là mòdòufu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.