TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨蹭

móceng giọng máy của trình duyệt

磨蹭 nghĩa là cọ xát nhẹ, di chuyển chậm chạp, chần chừ.

Nghĩa của 磨蹭

móceng

Động từ
  1. Cọ xát nhẹ
  2. Di chuyển chậm chạp; chần chừ; do dự
  3. Cằn nhằn; nói dai

Câu hỏi thường gặp

磨蹭 nghĩa là gì?

磨蹭 (móceng) nghĩa là cọ xát nhẹ, di chuyển chậm chạp, chần chừ.

磨蹭 đọc thế nào?

磨蹭 đọc là móceng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.