TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨难

mónàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磨難

Âm Hán Việt MA NẠN

磨难 nghĩa là sự giày vò, một thử thách.

Nghĩa của 磨难

mónàn

MA NẠNDanh từphồn thể 磨難
  1. Sự giày vò
  2. Một thử thách
  3. Sự khổ ải
  4. Một thập giá (phải chịu)
  5. Từng trải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 磨难

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

磨难 nghĩa là gì?

磨难 (mónàn) nghĩa là sự giày vò, một thử thách.

磨难 đọc thế nào?

磨难 đọc là mónàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨难 là gì?

Âm Hán Việt của 磨难 là "ma nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.