磨难
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 磨難
磨难 nghĩa là sự giày vò, một thử thách.
Nghĩa của 磨难
mónàn
MA NẠNDanh từphồn thể 磨難- Sự giày vò
- Một thử thách
- Sự khổ ải
- Một thập giá (phải chịu)
- Từng trải
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 磨难
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
磨难 nghĩa là gì?
磨难 (mónàn) nghĩa là sự giày vò, một thử thách.
磨难 đọc thế nào?
磨难 đọc là mónàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 磨难 là gì?
Âm Hán Việt của 磨难 là "ma nạn".