TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磴

dèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶNG
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đặng, đắng

磴 nghĩa là gờ vách đá, bậc thềm đá.

Nghĩa của 磴

dèng

ĐẶNG
  1. Gờ vách đá
  2. Bậc thềm đá
  3. Vách đá (nhô ra biển)

Câu hỏi thường gặp

磴 nghĩa là gì?

磴 (dèng) nghĩa là gờ vách đá, bậc thềm đá.

磴 đọc thế nào?

磴 đọc là dèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 磴 là gì?

Âm Hán Việt của 磴 là "đặng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.