磬
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khánh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿱殸石 Mọi âm Hán Việt của chữ: khánh
磬 nghĩa là Đá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầm.
Nghĩa của 磬
qìng
KHÁNH- Đá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầm
- Cái khánh
Từ ghép có 磬
Câu hỏi thường gặp
磬 nghĩa là gì?
磬 (qìng) nghĩa là Đá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầm.
磬 đọc thế nào?
磬 đọc là qìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 磬 là gì?
Âm Hán Việt của 磬 là "khánh".