磴口县 nghĩa là Huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông.
Nghĩa của 磴口县
Dèngkǒuxiàn
ĐẶNG KHẨU HUYỆNphồn thể 磴口縣tên riêng
Huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
磴口县 nghĩa là gì?
磴口县 (dèngkǒuxiàn) nghĩa là Huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông.
磴口县 đọc thế nào?
磴口县 đọc là Dèngkǒuxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 磴口县 là gì?
Âm Hán Việt của 磴口县 là "đặng khẩu huyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.