TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磴口县

Dèngkǒuxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磴口縣

Âm Hán Việt ĐẶNG KHẨU HUYỆN

磴口县 nghĩa là Huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông.

Nghĩa của 磴口县

Dèngkǒuxiàn

ĐẶNG KHẨU HUYỆNphồn thể 磴口縣tên riêng
  1. Huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

磴口县 nghĩa là gì?

磴口县 (dèngkǒuxiàn) nghĩa là Huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông.

磴口县 đọc thế nào?

磴口县 đọc là Dèngkǒuxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 磴口县 là gì?

Âm Hán Việt của 磴口县 là "đặng khẩu huyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.