磷石 nghĩa là Mica, muscovite (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum.
Nghĩa của 磷石
línshí
LÂN THẠCH
Mica, muscovite (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum
Câu hỏi thường gặp
磷石 nghĩa là gì?
磷石 (línshí) nghĩa là Mica, muscovite (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum.
磷石 đọc thế nào?
磷石 đọc là línshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 磷石 là gì?
Âm Hán Việt của 磷石 là "lân thạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.