TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磷石

línshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂN THẠCH

磷石 nghĩa là Mica, muscovite (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum.

Nghĩa của 磷石

línshí

LÂN THẠCH
  1. Mica, muscovite (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum

Câu hỏi thường gặp

磷石 nghĩa là gì?

磷石 (línshí) nghĩa là Mica, muscovite (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum.

磷石 đọc thế nào?

磷石 đọc là línshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 磷石 là gì?

Âm Hán Việt của 磷石 là "lân thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.