TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礞

méng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: mông

礞 nghĩa là khoáng chất.

Nghĩa của 礞

méng

MÔNG
  1. Khoáng chất

Câu hỏi thường gặp

礞 nghĩa là gì?

礞 (méng) nghĩa là khoáng chất.

礞 đọc thế nào?

礞 đọc là méng (pinyin).

Âm Hán Việt của 礞 là gì?

Âm Hán Việt của 礞 là "mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.