TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礧

lèi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: lôi, lỗi

礧 nghĩa là lăn đá xuống đồi, đống đá.

Nghĩa của 礧

lèi

  1. Lăn đá xuống đồi
  2. Đống đá

Câu hỏi thường gặp

礧 nghĩa là gì?

礧 (lèi) nghĩa là lăn đá xuống đồi, đống đá.

礧 đọc thế nào?

礧 đọc là lèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.