Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112Số nét: 21Cấu tạo: ⿰石駮Mọi âm Hán Việt của chữ: pháo, bác
礮 nghĩa là Máy bắn đá cổ để ném đá nặng.
Nghĩa của 礮
pào
Máy bắn đá cổ để ném đá nặng
Biến thể của 炮 (pào), đại bác
Câu hỏi thường gặp
礮 nghĩa là gì?
礮 (pào) nghĩa là Máy bắn đá cổ để ném đá nặng.
礮 đọc thế nào?
礮 đọc là pào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.