TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

示威

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shìwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ UY

示威 nghĩa là biểu tình, một cuộc biểu tình.

Nghĩa của 示威

shìwēi

THỊ UYĐộng từ, Danh từ
  1. Biểu tình (như một cuộc phản đối)
  2. Một cuộc biểu tình
  3. Phô trương lực lượng quân sự

Từ ghép có 示威

Câu hỏi thường gặp

示威 nghĩa là gì?

示威 (shìwēi) nghĩa là biểu tình, một cuộc biểu tình.

示威 đọc thế nào?

示威 đọc là shìwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 示威 là gì?

Âm Hán Việt của 示威 là "thị uy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.