示威
giọng máy của trình duyệt
示威 nghĩa là biểu tình, một cuộc biểu tình.
Nghĩa của 示威
shìwēi
THỊ UYĐộng từ, Danh từ- Biểu tình (như một cuộc phản đối)
- Một cuộc biểu tình
- Phô trương lực lượng quân sự
Từ ghép có 示威
Câu hỏi thường gặp
示威 nghĩa là gì?
示威 (shìwēi) nghĩa là biểu tình, một cuộc biểu tình.
示威 đọc thế nào?
示威 đọc là shìwēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 示威 là gì?
Âm Hán Việt của 示威 là "thị uy".