TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

示威者

shìwēizhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ UY GIẢ

示威者 nghĩa là người biểu tình, người phản đối.

Nghĩa của 示威者

shìwēizhě

THỊ UY GIẢDanh từ
  1. Người biểu tình
  2. Người phản đối

Câu hỏi thường gặp

示威者 nghĩa là gì?

示威者 (shìwēizhě) nghĩa là người biểu tình, người phản đối.

示威者 đọc thế nào?

示威者 đọc là shìwēizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 示威者 là gì?

Âm Hán Việt của 示威者 là "thị uy giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.