TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

示寂

shìjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ TỊCH

示寂 nghĩa là viên tịch.

Nghĩa của 示寂

shìjì

THỊ TỊCH
  1. Viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư)

Câu hỏi thường gặp

示寂 nghĩa là gì?

示寂 (shìjì) nghĩa là viên tịch.

示寂 đọc thế nào?

示寂 đọc là shìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 示寂 là gì?

Âm Hán Việt của 示寂 là "thị tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.