TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

示意

shìyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ Ý

示意 nghĩa là ra hiệu, chỉ ra.

Nghĩa của 示意

shìyì

THỊ ÝĐộng từ
  1. Ra hiệu
  2. Chỉ ra (ý cho ai đó)

Từ ghép có 示意

Câu hỏi thường gặp

示意 nghĩa là gì?

示意 (shìyì) nghĩa là ra hiệu, chỉ ra.

示意 đọc thế nào?

示意 đọc là shìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 示意 là gì?

Âm Hán Việt của 示意 là "thị ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.